Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 6/1904

Ký hợp đồng · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
07
06/1904
Thứ Ba
Âm lịch
24/04
Nhâm Thân
Năm Giáp Thìn

⭐ Rất tốt · 91/100

Việc phù hợp: Ký hợp đồng

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 07/06/1904
Dương lịch
19
06/1904
Chủ Nhật
Âm lịch
06/05
Giáp Thân
Năm Giáp Thìn

⭐ Rất tốt · 86/100

Việc phù hợp: Ký hợp đồng

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 19/06/1904
Dương lịch
02
06/1904
Thứ Năm
Âm lịch
19/04
Đinh Mão
Năm Giáp Thìn

⭐ Tốt · 79/100

Việc phù hợp: Ký kết

Trực: Mãn


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 02/06/1904
Dương lịch
14
06/1904
Thứ Ba
Âm lịch
01/05
Kỷ Mão
Năm Giáp Thìn

⭐ Tốt · 70/100

Việc phù hợp: Ký kết

Trực: Mãn


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 14/06/1904
Dương lịch
26
06/1904
Chủ Nhật
Âm lịch
13/05
Tân Mão
Năm Giáp Thìn

⭐ Tốt · 67/100

Việc phù hợp: Ký kết

Trực: Mãn


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 26/06/1904

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.