Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 11/1900

Ký hợp đồng · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
14
11/1900
Thứ Tư
Âm lịch
23/09
Tân Mão
Năm Canh Tý

⭐ Rất tốt · 96/100

Việc phù hợp: Ký kết

Trực: Mãn


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 14/11/1900
Dương lịch
26
11/1900
Thứ Hai
Âm lịch
05/10
Quý Mão
Năm Canh Tý

⭐ Rất tốt · 93/100

Việc phù hợp: Ký kết

Trực: Mãn


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 26/11/1900
Dương lịch
04
11/1900
Chủ Nhật
Âm lịch
13/09
Tân Tỵ
Năm Canh Tý

⭐ Tốt · 68/100

Việc phù hợp: Ký hợp đồng, Ký kết

Trực: Định


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc

Xem chi tiết ngày 04/11/1900
Dương lịch
08
11/1900
Thứ Năm
Âm lịch
17/09
Ất Dậu
Năm Canh Tý

⭐ Tốt · 67/100

Việc phù hợp: Ký hợp đồng, Hoàn thiện giấy tờ

Trực: Thành


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Bắc · Tài thần: Đông

Xem chi tiết ngày 08/11/1900
Dương lịch
16
11/1900
Thứ Sáu
Âm lịch
25/09
Quý Tỵ
Năm Canh Tý

⭐ Tốt · 65/100

Việc phù hợp: Ký hợp đồng, Ký kết

Trực: Định


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc

Xem chi tiết ngày 16/11/1900

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.