Xuất hành · Tháng 10/2026 · Dương lịch
Chọn từ 7 ngày phù hợp. Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.
Xem ngày tốt theo tháng ↓
#1 Chủ Nhật, 18/10/2026
Dương lịch
18
10/2026
Chủ Nhật
Âm lịch
09/09
Ất Sửu
Năm Bính Ngọ
⭐ Rất tốt · 81/100
Việc phù hợp: Xuất hành
Trực: Kiến
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)
Hỷ thần: Đông · Tài thần: Tây
Xem chi tiết → ngày 18/10/2026
#2 Thứ Năm, 01/10/2026
Dương lịch
01
10/2026
Thứ Năm
Âm lịch
21/08
Mậu Thân
Năm Bính Ngọ
⭐ Rất tốt · 80/100
Việc phù hợp: Di chuyển
Trực: Nguy
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây
Xem chi tiết → ngày 01/10/2026
#3 Thứ Sáu, 30/10/2026
Dương lịch
30
10/2026
Thứ Sáu
Âm lịch
21/09
Đinh Sửu
Năm Bính Ngọ
⭐ Tốt · 78/100
Việc phù hợp: Xuất hành
Trực: Kiến
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)
Hỷ thần: Đông · Tài thần: Tây
Xem chi tiết → ngày 30/10/2026
#4 Thứ Ba, 13/10/2026
Dương lịch
13
10/2026
Thứ Ba
Âm lịch
04/09
Canh Thân
Năm Bính Ngọ
⭐ Tốt · 77/100
Việc phù hợp: Di chuyển
Trực: Nguy
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây
Xem chi tiết → ngày 13/10/2026
#5 Chủ Nhật, 25/10/2026
Dương lịch
25
10/2026
Chủ Nhật
Âm lịch
16/09
Nhâm Thân
Năm Bính Ngọ
⭐ Tốt · 74/100
Việc phù hợp: Di chuyển
Trực: Nguy
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây
Xem chi tiết → ngày 25/10/2026
#6 Chủ Nhật, 04/10/2026
Dương lịch
04
10/2026
Chủ Nhật
Âm lịch
24/08
Tân Hợi
Năm Bính Ngọ
⭐ Tốt · 68/100
Việc phù hợp: Xuất hành
Trực: Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)
Hỷ thần: Chính Đông · Tài thần: Nam
Xem chi tiết → ngày 04/10/2026
#7 Thứ Sáu, 16/10/2026
Dương lịch
16
10/2026
Thứ Sáu
Âm lịch
07/09
Quý Hợi
Năm Bính Ngọ
⭐ Tốt · 65/100
Việc phù hợp: Xuất hành
Trực: Khai
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)
Hỷ thần: Chính Đông · Tài thần: Nam
Xem chi tiết → ngày 16/10/2026
Đánh giá ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo. Xếp hạng theo mức độ phù hợp với công việc; các ngày bằng điểm ưu tiên ngày sớm hơn.
Xem tất cả ngày phù hợp trong tháng →