Hướng theo ngũ hành
Hướng gợi ý: Đông Bắc, Tây Nam, Nam
Hướng cân nhắc: Đông
Bảng hướng theo ngũ hành; chưa xét mặt bằng và hướng nhà thực tế.
Tư vấn phong thủy: xem tuổi mệnh, màu sắc và gợi ý ngày phù hợp với công việc.
| Ngày sinh dương lịch | 27/04/1990 |
|---|---|
| Ngày sinh âm lịch | 03/04/1990 |
| Năm sinh âm lịch | 1990 · Canh Ngọ |
| Giới tính | Nam |
| Ngũ hành | Thổ |
| Nạp âm | Chưa có dữ liệu |
| Cung mệnh | Ly Hỏa |
| Mục đích | Phong thủy nhà ở |
Nguồn: quy tắc tuổi mệnh nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.
Hướng gợi ý: Đông Bắc, Tây Nam, Nam
Hướng cân nhắc: Đông
Bảng hướng theo ngũ hành; chưa xét mặt bằng và hướng nhà thực tế.
Hợp vàng đất, nâu, đỏ ấm; tránh để xanh lá chiếm phần chủ đạo.
Các nhóm màu tương sinh, tương hợp và cần tiết chế theo mệnh Thổ.
Nhập trạch · Quy tắc nội bộ
| Dương lịch | Âm lịch | Thông tin ngày tốt | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 10/10 2026 Thứ Bảy |
01/09 Đinh Tỵ Bính Ngọ |
Việc phù hợp: Nhập trạch Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21) Trực: Định Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc |
89/100 Rất tốt Quy tắc nội bộ Xem lịch ngày 2026-10-10 |
| 22/10 2026 Thứ Năm |
13/09 Kỷ Tỵ Bính Ngọ |
Việc phù hợp: Nhập trạch Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21) Trực: Định Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc |
86/100 Rất tốt Quy tắc nội bộ Xem lịch ngày 2026-10-22 |
| 01/10 2026 Thứ Năm |
21/08 Mậu Thân Bính Ngọ |
Việc phù hợp: Cúng lễ Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23) Trực: Nguy Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây |
80/100 Rất tốt Quy tắc nội bộ Xem lịch ngày 2026-10-01 |