Lịch tuần

Tra cứu bảy ngày trong tuần, lịch âm dương và gợi ý việc nên làm.

Tuần 16/10 – 22/10/2034

Ngày tốt

71%

Ngày xấu

0%

Trung bình

2

29%

Lịch âm dương trong tuần

Thứ Hai

16/10/2034

Âm lịch

05/09

Ngày Ất Tỵ

Tốt · 77/100

Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Nên tránh: Tranh chấp, Xuất hành xa

Nguồn: Quy tắc nội bộ.


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Xem chi tiết ngày

Thứ Ba

17/10/2034

Âm lịch

06/09

Ngày Bính Ngọ

Rất tốt · 96/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ, Mở cửa hàng

Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương lớn

Nguồn: Quy tắc nội bộ.


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Xem chi tiết ngày

Thứ Tư

18/10/2034

Âm lịch

07/09

Ngày Đinh Mùi

Trung bình · 48/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Việc rủi ro cao

Nguồn: Quy tắc nội bộ.


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Xem chi tiết ngày

Thứ Năm

19/10/2034

Âm lịch

08/09

Ngày Mậu Thân

Tốt · 65/100

Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Nên tránh: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương

Nguồn: Quy tắc nội bộ.


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Xem chi tiết ngày

Thứ Sáu

20/10/2034

Âm lịch

09/09

Ngày Kỷ Dậu

Tốt · 76/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Nên tránh: Kiện tụng, Phá dỡ

Nguồn: Quy tắc nội bộ.


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Xem chi tiết ngày

Thứ Bảy

21/10/2034

Âm lịch

10/09

Ngày Canh Tuất

Rất tốt · 87/100

Việc nên làm: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa, Mở cửa hàng

Nên tránh: An táng, Khởi công lớn

Nguồn: Quy tắc nội bộ.


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Xem chi tiết ngày

Chủ Nhật

22/10/2034

Âm lịch

11/09

Ngày Tân Hợi

Trung bình · 53/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Nên tránh: An táng, Đóng cửa, Việc rủi ro cao

Nguồn: Quy tắc nội bộ.


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Xem chi tiết ngày

Gợi ý tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo; giờ hoàng đạo theo quy tắc lịch nội bộ.