Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 2100

lịch vạn niên ngày 25 tháng 7 năm 2100

Ngày Dương Lịch: 25-7-2100

Ngày Âm Lịch: 19-6-2100

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Mậu Thìn tháng Quý Mùi năm Canh Thân

Ngày Xấu: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 25 tháng 7 năm 2100 ngày 25/07/2100 ngày tốt tháng 7 năm 2100 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2100Tháng 6 Năm 2100 (Canh Thân)
25
19

Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Quý Mùi

Tiết khí: Đại Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2100

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
24/5
 
2
25
●
3
26
●
4
27
 
5
28
 
6
29
●
7
1/6
●
8
2
 
9
3
 
10
4
●
11
5
●
12
6
●
13
7
 
14
8
●
15
9
●
16
10
 
17
11
 
18
12
 
19
13
●
20
14
 
21
15
 
22
16
●
23
17
●
24
18
●
25
19
 
26
20
●
27
21
●
28
22
●
29
23
 
30
24
 
31
25

XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 7

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 25/07/2100

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 39/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành