Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2100

lịch vạn niên ngày 7 tháng 7 năm 2100

Ngày Dương Lịch: 7-7-2100

Ngày Âm Lịch: 1-6-2100

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Canh Tuất tháng Quý Mùi năm Canh Thân

Ngày Tốt: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 7 tháng 7 năm 2100 ngày 07/07/2100 ngày tốt tháng 7 năm 2100 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2100Tháng 6 Năm 2100 (Canh Thân)
7
1

Ngày: Canh Tuất, Tháng: Quý Mùi

Tiết khí: Tiểu Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2100

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
24/5
 
2
25
●
3
26
●
4
27
 
5
28
 
6
29
●
7
1/6
●
8
2
 
9
3
 
10
4
●
11
5
●
12
6
●
13
7
 
14
8
●
15
9
●
16
10
 
17
11
 
18
12
 
19
13
●
20
14
 
21
15
 
22
16
●
23
17
●
24
18
●
25
19
 
26
20
●
27
21
●
28
22
●
29
23
 
30
24
 
31
25

XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 7

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thu

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Nam. Tài thần: Đông Nam. Hắc thần: Tây Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 07/07/2100

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 66/100

Việc nên làm: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa

Việc không nên làm: An táng, Khởi công lớn

Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão. Tuổi xung: Thìn, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành