Lịch âm ngày 6 tháng 10 năm 2096

lịch vạn niên ngày 6 tháng 10 năm 2096

Ngày Dương Lịch: 6-10-2096

Ngày Âm Lịch: 21-8-2096

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Tân Dậu tháng Đinh Dậu năm Bính Thìn

Ngày Rất tốt: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 6 tháng 10 năm 2096 ngày 06/10/2096 ngày tốt tháng 10 năm 2096 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2096Tháng 8 Năm 2096 (Bính Thìn)
6
21

Ngày: Tân Dậu, Tháng: Đinh Dậu

Tiết khí: Thu Phân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2096

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
16/8
●
2
17
 
3
18
●
4
19
●
5
20
●
6
21
 
7
22
●
8
23
●
9
24
●
10
25
 
11
26
 
12
27
●
13
28
●
14
29
 
15
30
 
16
1/9
●
17
2
●
18
3
 
19
4
 
20
5
●
21
6
●
22
7
 
23
8
●
24
9
●
25
10
●
26
11
 
27
12
 
28
13
●
29
14
●
30
15
 
31
16

XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 06/10/2096

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 88/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành