Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 2091

lịch vạn niên ngày 15 tháng 2 năm 2091

Ngày Dương Lịch: 15-2-2091

Ngày Âm Lịch: 28-12-2090

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Tân Sửu tháng Kỷ Sửu năm Canh Tuất

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 15 tháng 2 năm 2091 ngày 15/02/2091 ngày tốt tháng 2 năm 2091 ngày tốt xấu tháng 2

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2091Tháng 12 Năm 2090 (Canh Tuất)
15
28

Ngày: Tân Sửu, Tháng: Kỷ Sửu

Tiết khí: Lập Xuân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2091

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
14/12
 
2
15
●
3
16
●
4
17
●
5
18
 
6
19
●
7
20
●
8
21
●
9
22
 
10
23
●
11
24
●
12
25
●
13
26
 
14
27
 
15
28
●
16
29
●
17
30
 
18
1/1
 
19
2
●
20
3
●
21
4
●
22
5
 
23
6
●
24
7
●
25
8
 
26
9
 
27
10
●
28
11

XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 2

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 15/02/2091

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 63/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành