Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 2090

lịch vạn niên ngày 14 tháng 5 năm 2090

Ngày Dương Lịch: 14-5-2090

Ngày Âm Lịch: 15-4-2090

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Giáp Tý tháng Tân Tỵ năm Canh Tuất

Ngày Tốt: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 14 tháng 5 năm 2090 ngày 14/05/2090 ngày tốt tháng 5 năm 2090 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2090Tháng 4 Năm 2090 (Canh Tuất)
14
15

Ngày: Giáp Tý, Tháng: Tân Tỵ

Tiết khí: Lập Hạ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2090

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
2/4
●
2
3
 
3
4
 
4
5
●
5
6
●
6
7
●
7
8
 
8
9
●
9
10
●
10
11
●
11
12
 
12
13
 
13
14
●
14
15
●
15
16
 
16
17
 
17
18
●
18
19
●
19
20
 
20
21
 
21
22
●
22
23
●
23
24
 
24
25
 
25
26
●
26
27
●
27
28
●
28
29
 
29
1/5
●
30
2
●
31
3

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 5

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/05/2090

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 76/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành