Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2074

lịch vạn niên ngày 7 tháng 7 năm 2074

Ngày Dương Lịch: 7-7-2074

Ngày Âm Lịch: 14-6-2074

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Giáp Ngọ tháng Tân Mùi năm Giáp Ngọ

Ngày Tốt: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 7 tháng 7 năm 2074 ngày 07/07/2074 ngày tốt tháng 7 năm 2074 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2074Tháng 6 Năm 2074 (Giáp Ngọ)
7
14

Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Tân Mùi

Tiết khí: Tiểu Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2074

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
8/6
 
2
9
 
3
10
●
4
11
●
5
12
 
6
13
●
7
14
●
8
15
●
9
16
 
10
17
 
11
18
●
12
19
●
13
20
●
14
21
 
15
22
●
16
23
●
17
24
 
18
25
●
19
26
●
20
27
●
21
28
 
22
29
 
23
30
●
24
1/6
●
25
2
●
26
3
 
27
4
●
28
5
●
29
6
●
30
7
 
31
8

XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 7

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 07/07/2074

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 69/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành