Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 2060

lịch vạn niên ngày 14 tháng 11 năm 2060

Ngày Dương Lịch: 14-11-2060

Ngày Âm Lịch: 22-10-2060

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Tân Mão tháng Đinh Hợi năm Canh Thìn

Ngày Tốt: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 14 tháng 11 năm 2060 ngày 14/11/2060 ngày tốt tháng 11 năm 2060 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2060Tháng 10 Năm 2060 (Canh Thìn)
14
22

Ngày: Tân Mão, Tháng: Đinh Hợi

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2060

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
9/10
●
2
10
●
3
11
●
4
12
 
5
13
●
6
14
●
7
15
●
8
16
 
9
17
 
10
18
●
11
19
●
12
20
 
13
21
●
14
22
●
15
23
●
16
24
 
17
25
●
18
26
 
19
27
●
20
28
 
21
29
 
22
30
●
23
1/11
●
24
2
●
25
3
 
26
4
●
27
5
●
28
6
●
29
7
 
30
8

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 11

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Mãn

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Nam. Tài thần: Bắc. Hắc thần: Chính Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/11/2060

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 66/100

Việc nên làm: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Việc không nên làm: Kiện tụng, Vay nợ lớn

Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất. Tuổi xung: Dậu, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành