Lịch âm ngày 15 tháng 10 năm 2056

lịch vạn niên ngày 15 tháng 10 năm 2056

Ngày Dương Lịch: 15-10-2056

Ngày Âm Lịch: 7-9-2056

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Canh Tý tháng Mậu Tuất năm Bính Tý

Ngày Rất tốt: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 15 tháng 10 năm 2056 ngày 15/10/2056 ngày tốt tháng 10 năm 2056 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2056Tháng 9 Năm 2056 (Bính Tý)
15
7

Ngày: Canh Tý, Tháng: Mậu Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2056

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
22/8
●
2
23
●
3
24
 
4
25
 
5
26
●
6
27
●
7
28
 
8
29
●
9
1/9
●
10
2
●
11
3
 
12
4
 
13
5
●
14
6
●
15
7
●
16
8
●
17
9
●
18
10
●
19
11
 
20
12
●
21
13
 
22
14
●
23
15
 
24
16
 
25
17
●
26
18
●
27
19
●
28
20
 
29
21
●
30
22
●
31
23

XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 10

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 15/10/2056

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 82/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành