Lịch âm ngày 15 tháng 9 năm 2051

lịch vạn niên ngày 15 tháng 9 năm 2051

Ngày Dương Lịch: 15-9-2051

Ngày Âm Lịch: 11-8-2051

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Quý Mão tháng Đinh Dậu năm Tân Mùi

Ngày Tốt: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 15 tháng 9 năm 2051 ngày 15/09/2051 ngày tốt tháng 9 năm 2051 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2051Tháng 8 Năm 2051 (Tân Mùi)
15
11

Ngày: Quý Mão, Tháng: Đinh Dậu

Tiết khí: Bạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2051

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
27/7
●
2
28
●
3
29
 
4
30
●
5
1/8
●
6
2
●
7
3
 
8
4
 
9
5
●
10
6
●
11
7
 
12
8
●
13
9
●
14
10
●
15
11
 
16
12
●
17
13
●
18
14
●
19
15
 
20
16
 
21
17
●
22
18
●
23
19
●
24
20
●
25
21
●
26
22
●
27
23
 
28
24
●
29
25
 
30
26

XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 9

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Mãn

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Nam. Tài thần: Bắc. Hắc thần: Chính Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 15/09/2051

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 79/100

Việc nên làm: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Việc không nên làm: Kiện tụng, Vay nợ lớn

Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất. Tuổi xung: Dậu, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành