Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 2050
lịch vạn niên ngày 6 tháng 7 năm 2050
Ngày Dương Lịch: 6-7-2050
Ngày Âm Lịch: 18-5-2050
Ngày trong tuần: Thứ Tư
Ngày Đinh Hợi tháng Nhâm Ngọ năm Canh Ngọ
Ngày Trung bình: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
ngày 6 tháng 7 năm 2050 ngày 06/07/2050 ngày tốt tháng 7 năm 2050 ngày tốt xấu tháng 7
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 7 Năm 2050 | Tháng 5 Năm 2050 (Canh Ngọ) |
6 |
18 Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Nhâm Ngọ Tiết khí: Hạ Chí |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 7
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Thổ | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Khai | |
Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát. | |
Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 06/07/2050
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Trung bình - 59/100
Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi
Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa, Việc rủi ro cao
Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành