Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 2049
lịch vạn niên ngày 14 tháng 5 năm 2049
Ngày Dương Lịch: 14-5-2049
Ngày Âm Lịch: 13-4-2049
Ngày trong tuần: Thứ Sáu
Ngày Kỷ Sửu tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Tỵ
Ngày Trung bình: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
ngày 14 tháng 5 năm 2049 ngày 14/05/2049 ngày tốt tháng 5 năm 2049 ngày tốt xấu tháng 5
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 5 Năm 2049 | Tháng 4 Năm 2049 (Kỷ Tỵ) |
14 |
13 Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Kỷ Tỵ Tiết khí: Lập Hạ |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 5
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Hỏa | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Kiến | |
Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát. | |
Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 14/05/2049
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Trung bình - 59/100
Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy
Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc rủi ro cao
Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành