Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 2042

lịch vạn niên ngày 10 tháng 7 năm 2042

Ngày Dương Lịch: 10-7-2042

Ngày Âm Lịch: 23-5-2042

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Kỷ Dậu tháng Bính Ngọ năm Nhâm Tuất

Ngày Xấu: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 10 tháng 7 năm 2042 ngày 10/07/2042 ngày tốt tháng 7 năm 2042 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2042Tháng 5 Năm 2042 (Nhâm Tuất)
10
23

Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2042

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
14/5
 
2
15
●
3
16
 
4
17
●
5
18
 
6
19
 
7
20
●
8
21
●
9
22
●
10
23
●
11
24
●
12
25
●
13
26
 
14
27
 
15
28
 
16
29
●
17
1/6
●
18
2
 
19
3
●
20
4
●
21
5
●
22
6
 
23
7
●
24
8
●
25
9
●
26
10
 
27
11
●
28
12
●
29
13
●
30
14
 
31
15

XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 7

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 10/07/2042

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 40/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành