Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 2042

lịch vạn niên ngày 20 tháng 1 năm 2042

Ngày Dương Lịch: 20-1-2042

Ngày Âm Lịch: 29-12-2041

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Mậu Ngọ tháng Tân Sửu năm Tân Dậu

Ngày Trung bình: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 20 tháng 1 năm 2042 ngày 20/01/2042 ngày tốt tháng 1 năm 2042 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2042Tháng 12 Năm 2041 (Tân Dậu)
20
29

Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Tân Sửu

Tiết khí: Đại Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2042

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
10/12
●
2
11
 
3
12
 
4
13
●
5
14
●
6
15
 
7
16
 
8
17
 
9
18
●
10
19
 
11
20
 
12
21
●
13
22
●
14
23
 
15
24
 
16
25
●
17
26
●
18
27
●
19
28
 
20
29
 
21
30
●
22
1/1
●
23
2
 
24
3
●
25
4
●
26
5
●
27
6
 
28
7
 
29
8
●
30
9
●
31
10

XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 20/01/2042

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 55/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành