Lịch âm ngày 12 tháng 10 năm 2041

lịch vạn niên ngày 12 tháng 10 năm 2041

Ngày Dương Lịch: 12-10-2041

Ngày Âm Lịch: 18-9-2041

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Mậu Dần tháng Mậu Tuất năm Tân Dậu

Ngày Rất tốt: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 12 tháng 10 năm 2041 ngày 12/10/2041 ngày tốt tháng 10 năm 2041 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2041Tháng 9 Năm 2041 (Tân Dậu)
12
18

Ngày: Mậu Dần, Tháng: Mậu Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2041

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
7/9
 
2
8
●
3
9
●
4
10
●
5
11
 
6
12
●
7
13
●
8
14
 
9
15
 
10
16
 
11
17
●
12
18
 
13
19
 
14
20
●
15
21
●
16
22
●
17
23
 
18
24
●
19
25
●
20
26
●
21
27
 
22
28
 
23
29
●
24
30
●
25
1/10
 
26
2
 
27
3
●
28
4
●
29
5
 
30
6
 
31
7

XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 10

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 12/10/2041

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 88/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành