Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2041
lịch vạn niên ngày 11 tháng 2 năm 2041
Ngày Dương Lịch: 11-2-2041
Ngày Âm Lịch: 11-1-2041
Ngày trong tuần: Thứ Hai
Ngày Ất Hợi tháng Canh Dần năm Tân Dậu
Ngày Trung bình: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
ngày 11 tháng 2 năm 2041 ngày 11/02/2041 ngày tốt tháng 2 năm 2041 ngày tốt xấu tháng 2
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 2 Năm 2041 | Tháng 1 Năm 2041 (Tân Dậu) |
11 |
11 Ngày: Ất Hợi, Tháng: Canh Dần Tiết khí: Lập Xuân |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 2
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Thổ | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Khai | |
Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát. | |
Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 11/02/2041
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Trung bình - 64/100
Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi
Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa, Việc rủi ro cao
Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành