Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 2040

lịch vạn niên ngày 25 tháng 5 năm 2040

Ngày Dương Lịch: 25-5-2040

Ngày Âm Lịch: 15-4-2040

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Quý Sửu tháng Tân Tỵ năm Canh Thân

Ngày Tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 25 tháng 5 năm 2040 ngày 25/05/2040 ngày tốt tháng 5 năm 2040 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2040Tháng 4 Năm 2040 (Canh Thân)
25
15

Ngày: Quý Sửu, Tháng: Tân Tỵ

Tiết khí: Tiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2040

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
21/3
●
2
22
●
3
23
 
4
24
●
5
25
●
6
26
●
7
27
 
8
28
●
9
29
●
10
30
●
11
1/4
 
12
2
●
13
3
●
14
4
●
15
5
 
16
6
 
17
7
●
18
8
●
19
9
 
20
10
●
21
11
●
22
12
●
23
13
 
24
14
●
25
15
●
26
16
●
27
17
 
28
18
 
29
19
●
30
20
●
31
21

XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 25/05/2040

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 68/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành