Lịch âm ngày 24 tháng 7 năm 2039

lịch vạn niên ngày 24 tháng 7 năm 2039

Ngày Dương Lịch: 24-7-2039

Ngày Âm Lịch: 4-6-2039

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Đinh Mùi tháng Tân Mùi năm Kỷ Mùi

Ngày Tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 24 tháng 7 năm 2039 ngày 24/07/2039 ngày tốt tháng 7 năm 2039 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 24

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2039Tháng 6 Năm 2039 (Kỷ Mùi)
24
4

Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Tân Mùi

Tiết khí: Đại Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2039

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
10/5
 
2
11
●
3
12
●
4
13
●
5
14
 
6
15
●
7
16
●
8
17
●
9
18
 
10
19
 
11
20
●
12
21
●
13
22
●
14
23
●
15
24
●
16
25
●
17
26
 
18
27
●
19
28
 
20
29
●
21
1/6
 
22
2
●
23
3
●
24
4
●
25
5
 
26
6
 
27
7
●
28
8
●
29
9
●
30
10
 
31
11

XEM TỐT XẤU NGÀY 24 THÁNG 7

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 24/07/2039

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 69/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành