Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 2039

lịch vạn niên ngày 10 tháng 4 năm 2039

Ngày Dương Lịch: 10-4-2039

Ngày Âm Lịch: 17-3-2039

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Nhâm Tuất tháng Mậu Thìn năm Kỷ Mùi

Ngày Tốt: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 10 tháng 4 năm 2039 ngày 10/04/2039 ngày tốt tháng 4 năm 2039 ngày tốt xấu tháng 4

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2039Tháng 3 Năm 2039 (Kỷ Mùi)
10
17

Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Mậu Thìn

Tiết khí: Thanh Minh

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2039

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
8/3
●
2
9
 
3
10
 
4
11
●
5
12
●
6
13
 
7
14
●
8
15
●
9
16
●
10
17
 
11
18
●
12
19
●
13
20
●
14
21
 
15
22
 
16
23
●
17
24
●
18
25
●
19
26
●
20
27
●
21
28
●
22
29
●
23
1/4
 
24
2
●
25
3
●
26
4
 
27
5
 
28
6
●
29
7
●
30
8

XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 4

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thu

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Nam. Tài thần: Đông Nam. Hắc thần: Tây Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 10/04/2039

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 78/100

Việc nên làm: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa

Việc không nên làm: An táng, Khởi công lớn

Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão. Tuổi xung: Thìn, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành