Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 2038
lịch vạn niên ngày 2 tháng 11 năm 2038
Ngày Dương Lịch: 2-11-2038
Ngày Âm Lịch: 6-10-2038
Ngày trong tuần: Thứ Ba
Ngày Quý Mùi tháng Quý Hợi năm Mậu Ngọ
Ngày Trung bình: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
ngày 2 tháng 11 năm 2038 ngày 02/11/2038 ngày tốt tháng 11 năm 2038 ngày tốt xấu tháng 11
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 11 Năm 2038 | Tháng 10 Năm 2038 (Mậu Ngọ) |
2 |
6 Ngày: Quý Mùi, Tháng: Quý Hợi Tiết khí: Sương Giáng |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 11
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Hỏa | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Phá | |
Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát. | |
Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 02/11/2038
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Trung bình - 53/100
Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ
Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Việc rủi ro cao
Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành