Lịch âm ngày 15 tháng 10 năm 2038

lịch vạn niên ngày 15 tháng 10 năm 2038

Ngày Dương Lịch: 15-10-2038

Ngày Âm Lịch: 17-9-2038

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Ất Sửu tháng Nhâm Tuất năm Mậu Ngọ

Ngày Tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 15 tháng 10 năm 2038 ngày 15/10/2038 ngày tốt tháng 10 năm 2038 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2038Tháng 9 Năm 2038 (Mậu Ngọ)
15
17

Ngày: Ất Sửu, Tháng: Nhâm Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2038

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
3/9
 
2
4
●
3
5
●
4
6
 
5
7
 
6
8
●
7
9
●
8
10
 
9
11
 
10
12
●
11
13
●
12
14
 
13
15
 
14
16
●
15
17
●
16
18
 
17
19
 
18
20
●
19
21
●
20
22
●
21
23
 
22
24
●
23
25
●
24
26
 
25
27
 
26
28
 
27
29
●
28
1/10
 
29
2
 
30
3
 
31
4

XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 15/10/2038

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 66/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành