Lịch âm ngày 20 tháng 11 năm 2034
lịch vạn niên ngày 20 tháng 11 năm 2034
Ngày Dương Lịch: 20-11-2034
Ngày Âm Lịch: 10-10-2034
Ngày trong tuần: Thứ Hai
Ngày Canh Thìn tháng Ất Hợi năm Giáp Dần
Ngày Trung bình: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
ngày 20 tháng 11 năm 2034 ngày 20/11/2034 ngày tốt tháng 11 năm 2034 ngày tốt xấu tháng 11
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 11 Năm 2034 | Tháng 10 Năm 2034 (Giáp Dần) |
20 |
10 Ngày: Canh Thìn, Tháng: Ất Hợi Tiết khí: Lập Đông |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 11
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Kim | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Bình | |
Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát. | |
Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 20/11/2034
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Trung bình - 57/100
Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài
Việc không nên làm: Việc quá trọng đại, Việc rủi ro cao
Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành