Lịch âm ngày 15 tháng 4 năm 2034
lịch vạn niên ngày 15 tháng 4 năm 2034
Ngày Dương Lịch: 15-4-2034
Ngày Âm Lịch: 27-2-2034
Ngày trong tuần: Thứ Bảy
Ngày Tân Sửu tháng Đinh Mão năm Giáp Dần
Ngày Tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
ngày 15 tháng 4 năm 2034 ngày 15/04/2034 ngày tốt tháng 4 năm 2034 ngày tốt xấu tháng 4
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 4 Năm 2034 | Tháng 2 Năm 2034 (Giáp Dần) |
15 |
27 Ngày: Tân Sửu, Tháng: Đinh Mão Tiết khí: Thanh Minh |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 4
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Kim | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Kiến | |
Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát. | |
Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 15/04/2034
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Tốt - 78/100
Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy
Việc không nên làm: Động thổ, An táng
Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành