Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 2028
lịch vạn niên ngày 2 tháng 11 năm 2028
Ngày Dương Lịch: 2-11-2028
Ngày Âm Lịch: 16-9-2028
Ngày trong tuần: Thứ Năm
Ngày Tân Mão tháng Nhâm Tuất năm Mậu Thân
Ngày Tốt: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
ngày 2 tháng 11 năm 2028 ngày 02/11/2028 ngày tốt tháng 11 năm 2028 ngày tốt xấu tháng 11
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 11 Năm 2028 | Tháng 9 Năm 2028 (Mậu Thân) |
2 |
16 Ngày: Tân Mão, Tháng: Nhâm Tuất Tiết khí: Sương Giáng |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 11
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Hỏa | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Mãn | |
Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát. | |
Hỷ thần: Nam. Tài thần: Bắc. Hắc thần: Chính Đông. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 02/11/2028
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Tốt - 66/100
Việc nên làm: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế
Việc không nên làm: Kiện tụng, Vay nợ lớn
Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất. Tuổi xung: Dậu, Tý, Ngọ.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành