Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 2022

lịch vạn niên ngày 10 tháng 1 năm 2022

Ngày Dương Lịch: 10-1-2022

Ngày Âm Lịch: 8-12-2021

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Quý Hợi tháng Tân Sửu năm Tân Sửu

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 10 tháng 1 năm 2022 ngày 10/01/2022 ngày tốt tháng 1 năm 2022 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2022Tháng 12 Năm 2021 (Tân Sửu)
10
8

Ngày: Quý Hợi, Tháng: Tân Sửu

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2022

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
29/11
 
2
30
 
3
1/12
●
4
2
●
5
3
 
6
4
 
7
5
●
8
6
●
9
7
 
10
8
●
11
9
●
12
10
●
13
11
 
14
12
 
15
13
●
16
14
●
17
15
●
18
16
 
19
17
●
20
18
●
21
19
 
22
20
●
23
21
●
24
22
●
25
23
 
26
24
 
27
25
●
28
26
●
29
27
●
30
28
 
31
29

XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 1

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 10/01/2022

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 50/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành