Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2016

lịch vạn niên ngày 11 tháng 4 năm 2016

Ngày Dương Lịch: 11-4-2016

Ngày Âm Lịch: 5-3-2016

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Quý Hợi tháng Nhâm Thìn năm Bính Thân

Ngày Rất tốt: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 11 tháng 4 năm 2016 ngày 11/04/2016 ngày tốt tháng 4 năm 2016 ngày tốt xấu tháng 4

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2016Tháng 3 Năm 2016 (Bính Thân)
11
5

Ngày: Quý Hợi, Tháng: Nhâm Thìn

Tiết khí: Thanh Minh

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2016

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
24/2
●
2
25
●
3
26
 
4
27
 
5
28
 
6
29
●
7
1/3
 
8
2
●
9
3
 
10
4
●
11
5
 
12
6
 
13
7
●
14
8
●
15
9
 
16
10
 
17
11
●
18
12
●
19
13
●
20
14
 
21
15
 
22
16
●
23
17
●
24
18
 
25
19
●
26
20
●
27
21
●
28
22
 
29
23
 
30
24

XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 4

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 11/04/2016

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 80/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành