Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 2013

lịch vạn niên ngày 11 tháng 11 năm 2013

Ngày Dương Lịch: 11-11-2013

Ngày Âm Lịch: 9-10-2013

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Tân Tỵ tháng Quý Hợi năm Quý Tỵ

Ngày Trung bình: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 11 tháng 11 năm 2013 ngày 11/11/2013 ngày tốt tháng 11 năm 2013 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2013Tháng 10 Năm 2013 (Quý Tỵ)
11
9

Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Quý Hợi

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2013

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
28/9
●
2
29
 
3
1/10
●
4
2
●
5
3
●
6
4
 
7
5
●
8
6
●
9
7
●
10
8
 
11
9
 
12
10
●
13
11
●
14
12
 
15
13
 
16
14
●
17
15
●
18
16
 
19
17
 
20
18
●
21
19
●
22
20
●
23
21
 
24
22
●
25
23
●
26
24
 
27
25
 
28
26
●
29
27
●
30
28

XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 11

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Định

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 11/11/2013

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 47/100

Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành