Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 2010

lịch vạn niên ngày 31 tháng 5 năm 2010

Ngày Dương Lịch: 31-5-2010

Ngày Âm Lịch: 18-4-2010

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Tân Tỵ tháng Tân Tỵ năm Canh Dần

Ngày Trung bình: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 31 tháng 5 năm 2010 ngày 31/05/2010 ngày tốt tháng 5 năm 2010 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 31

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2010Tháng 4 Năm 2010 (Canh Dần)
31
18

Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Tân Tỵ

Tiết khí: Tiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2010

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
18/3
 
2
19
 
3
20
●
4
21
●
5
22
 
6
23
 
7
24
●
8
25
●
9
26
 
10
27
●
11
28
 
12
29
●
13
30
 
14
1/4
●
15
2
 
16
3
●
17
4
 
18
5
 
19
6
●
20
7
●
21
8
●
22
9
 
23
10
●
24
11
●
25
12
●
26
13
 
27
14
 
28
15
●
29
16
●
30
17
 
31
18

XEM TỐT XẤU NGÀY 31 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Định

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 31/05/2010

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 53/100

Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành