Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2010

lịch vạn niên ngày 11 tháng 1 năm 2010

Ngày Dương Lịch: 11-1-2010

Ngày Âm Lịch: 27-11-2009

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Tân Dậu tháng Bính Tý năm Kỷ Sửu

Ngày Rất tốt: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 11 tháng 1 năm 2010 ngày 11/01/2010 ngày tốt tháng 1 năm 2010 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2010Tháng 11 Năm 2009 (Kỷ Sửu)
11
27

Ngày: Tân Dậu, Tháng: Bính Tý

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2010

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
17/11
●
2
18
 
3
19
 
4
20
 
5
21
●
6
22
●
7
23
 
8
24
●
9
25
●
10
26
●
11
27
 
12
28
●
13
29
●
14
30
●
15
1/12
 
16
2
 
17
3
●
18
4
●
19
5
 
20
6
 
21
7
●
22
8
●
23
9
 
24
10
 
25
11
●
26
12
●
27
13
 
28
14
 
29
15
●
30
16
●
31
17

XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 1

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 11/01/2010

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 82/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành