Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 2009

lịch vạn niên ngày 14 tháng 9 năm 2009

Ngày Dương Lịch: 14-9-2009

Ngày Âm Lịch: 26-7-2009

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Nhâm Tuất tháng Nhâm Thân năm Kỷ Sửu

Ngày Rất tốt: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 14 tháng 9 năm 2009 ngày 14/09/2009 ngày tốt tháng 9 năm 2009 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2009Tháng 7 Năm 2009 (Kỷ Sửu)
14
26

Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Nhâm Thân

Tiết khí: Bạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2009

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
13/7
●
2
14
 
3
15
●
4
16
●
5
17
●
6
18
 
7
19
●
8
20
●
9
21
●
10
22
 
11
23
 
12
24
●
13
25
●
14
26
●
15
27
●
16
28
●
17
29
●
18
30
●
19
1/8
●
20
2
●
21
3
●
22
4
 
23
5
 
24
6
●
25
7
●
26
8
 
27
9
 
28
10
●
29
11
●
30
12

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 9

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thu

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Nam. Tài thần: Đông Nam. Hắc thần: Tây Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/09/2009

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 84/100

Việc nên làm: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: An táng, Khởi công lớn

Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão. Tuổi xung: Thìn, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành