Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 2009

lịch vạn niên ngày 26 tháng 2 năm 2009

Ngày Dương Lịch: 26-2-2009

Ngày Âm Lịch: 2-2-2009

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Nhâm Dần tháng Đinh Mão năm Kỷ Sửu

Ngày Rất tốt: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 26 tháng 2 năm 2009 ngày 26/02/2009 ngày tốt tháng 2 năm 2009 ngày tốt xấu tháng 2

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 26

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2009Tháng 2 Năm 2009 (Kỷ Sửu)
26
2

Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Đinh Mão

Tiết khí: Vũ Thủy

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2009

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
7/1
 
2
8
 
3
9
●
4
10
●
5
11
 
6
12
 
7
13
●
8
14
●
9
15
 
10
16
 
11
17
●
12
18
●
13
19
 
14
20
 
15
21
●
16
22
●
17
23
 
18
24
 
19
25
 
20
26
●
21
27
 
22
28
 
23
29
●
24
30
●
25
1/2
●
26
2
 
27
3
●
28
4

XEM TỐT XẤU NGÀY 26 THÁNG 2

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 26/02/2009

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 89/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành