Lịch âm ngày 15 tháng 6 năm 2004

lịch vạn niên ngày 15 tháng 6 năm 2004

Ngày Dương Lịch: 15-6-2004

Ngày Âm Lịch: 28-4-2004

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Ất Sửu tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thân

Ngày Tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 15 tháng 6 năm 2004 ngày 15/06/2004 ngày tốt tháng 6 năm 2004 ngày tốt xấu tháng 6

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2004Tháng 4 Năm 2004 (Giáp Thân)
15
28

Ngày: Ất Sửu, Tháng: Kỷ Tỵ

Tiết khí: Mang Chủng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2004

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
14/4
 
2
15
●
3
16
●
4
17
●
5
18
 
6
19
 
7
20
●
8
21
●
9
22
 
10
23
●
11
24
●
12
25
●
13
26
 
14
27
●
15
28
 
16
29
●
17
30
 
18
1/5
 
19
2
●
20
3
●
21
4
●
22
5
 
23
6
●
24
7
●
25
8
●
26
9
 
27
10
●
28
11
●
29
12
●
30
13

XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 6

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 15/06/2004

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 65/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành