Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 2004

lịch vạn niên ngày 12 tháng 4 năm 2004

Ngày Dương Lịch: 12-4-2004

Ngày Âm Lịch: 23-2-2004

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Tân Dậu tháng Đinh Mão năm Giáp Thân

Ngày Tốt: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 12 tháng 4 năm 2004 ngày 12/04/2004 ngày tốt tháng 4 năm 2004 ngày tốt xấu tháng 4

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2004Tháng 2 Năm 2004 (Giáp Thân)
12
23

Ngày: Tân Dậu, Tháng: Đinh Mão

Tiết khí: Thanh Minh

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2004

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
12/2
 
2
13
 
3
14
●
4
15
●
5
16
 
6
17
 
7
18
●
8
19
●
9
20
 
10
21
 
11
22
●
12
23
●
13
24
 
14
25
 
15
26
●
16
27
●
17
28
 
18
29
 
19
1/3
●
20
2
●
21
3
●
22
4
●
23
5
●
24
6
●
25
7
 
26
8
●
27
9
 
28
10
●
29
11
 
30
12

XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 4

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 12/04/2004

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 67/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành