Lịch âm ngày 21 tháng 2 năm 2004

lịch vạn niên ngày 21 tháng 2 năm 2004

Ngày Dương Lịch: 21-2-2004

Ngày Âm Lịch: 2-2-2004

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Canh Ngọ tháng Đinh Mão năm Giáp Thân

Ngày Trung bình: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 21 tháng 2 năm 2004 ngày 21/02/2004 ngày tốt tháng 2 năm 2004 ngày tốt xấu tháng 2

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2004Tháng 2 Năm 2004 (Giáp Thân)
21
2

Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Đinh Mão

Tiết khí: Vũ Thủy

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2004

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
11/1
●
2
12
●
3
13
 
4
14
 
5
15
●
6
16
●
7
17
●
8
18
 
9
19
●
10
20
●
11
21
●
12
22
 
13
23
●
14
24
●
15
25
●
16
26
 
17
27
 
18
28
●
19
29
●
20
1/2
 
21
2
●
22
3
●
23
4
●
24
5
 
25
6
●
26
7
●
27
8
●
28
9
 
29
10

XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 2

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 21/02/2004

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 46/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành