Lịch âm ngày 25 tháng 10 năm 2003

lịch vạn niên ngày 25 tháng 10 năm 2003

Ngày Dương Lịch: 25-10-2003

Ngày Âm Lịch: 1-10-2003

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Tân Mùi tháng Quý Hợi năm Quý Mùi

Ngày Trung bình: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 25 tháng 10 năm 2003 ngày 25/10/2003 ngày tốt tháng 10 năm 2003 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2003Tháng 10 Năm 2003 (Quý Mùi)
25
1

Ngày: Tân Mùi, Tháng: Quý Hợi

Tiết khí: Sương Giáng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2003

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
6/9
●
2
7
●
3
8
●
4
9
 
5
10
 
6
11
●
7
12
●
8
13
 
9
14
 
10
15
●
11
16
●
12
17
 
13
18
 
14
19
●
15
20
●
16
21
 
17
22
 
18
23
●
19
24
●
20
25
 
21
26
 
22
27
●
23
28
●
24
29
 
25
1/10
 
26
2
●
27
3
●
28
4
 
29
5
 
30
6
●
31
7

XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 25/10/2003

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 56/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành