Lịch âm ngày 18 tháng 9 năm 2003

lịch vạn niên ngày 18 tháng 9 năm 2003

Ngày Dương Lịch: 18-9-2003

Ngày Âm Lịch: 22-8-2003

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Giáp Ngọ tháng Tân Dậu năm Quý Mùi

Ngày Xấu: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 18 tháng 9 năm 2003 ngày 18/09/2003 ngày tốt tháng 9 năm 2003 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 18

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2003Tháng 8 Năm 2003 (Quý Mùi)
18
22

Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Tân Dậu

Tiết khí: Bạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2003

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
5/8
 
2
6
 
3
7
●
4
8
●
5
9
●
6
10
 
7
11
●
8
12
●
9
13
 
10
14
 
11
15
 
12
16
●
13
17
 
14
18
 
15
19
●
16
20
●
17
21
●
18
22
 
19
23
●
20
24
●
21
25
 
22
26
 
23
27
 
24
28
●
25
29
●
26
1/9
 
27
2
 
28
3
●
29
4
●
30
5

XEM TỐT XẤU NGÀY 18 THÁNG 9

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 18/09/2003

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 40/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành