Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 2003

lịch vạn niên ngày 7 tháng 1 năm 2003

Ngày Dương Lịch: 7-1-2003

Ngày Âm Lịch: 5-12-2002

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Canh Thìn tháng Quý Sửu năm Nhâm Ngọ

Ngày Rất tốt: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 7 tháng 1 năm 2003 ngày 07/01/2003 ngày tốt tháng 1 năm 2003 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2003Tháng 12 Năm 2002 (Nhâm Ngọ)
7
5

Ngày: Canh Thìn, Tháng: Quý Sửu

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2003

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
29/11
●
2
30
●
3
1/12
 
4
2
●
5
3
●
6
4
●
7
5
 
8
6
 
9
7
●
10
8
●
11
9
 
12
10
 
13
11
●
14
12
●
15
13
 
16
14
 
17
15
●
18
16
●
19
17
 
20
18
 
21
19
●
22
20
●
23
21
 
24
22
 
25
23
●
26
24
●
27
25
 
28
26
 
29
27
●
30
28
●
31
29

XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 07/01/2003

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 81/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành