Lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 2002

lịch vạn niên ngày 5 tháng 1 năm 2002

Ngày Dương Lịch: 5-1-2002

Ngày Âm Lịch: 22-11-2001

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Quý Dậu tháng Canh Tý năm Tân Tỵ

Ngày Trung bình: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 5 tháng 1 năm 2002 ngày 05/01/2002 ngày tốt tháng 1 năm 2002 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 5

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2002Tháng 11 Năm 2001 (Tân Tỵ)
5
22

Ngày: Quý Dậu, Tháng: Canh Tý

Tiết khí: Đông Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2002

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
18/11
 
2
19
●
3
20
●
4
21
 
5
22
●
6
23
●
7
24
●
8
25
 
9
26
●
10
27
●
11
28
●
12
29
 
13
1/12
 
14
2
●
15
3
●
16
4
 
17
5
 
18
6
●
19
7
●
20
8
 
21
9
 
22
10
●
23
11
●
24
12
 
25
13
 
26
14
●
27
15
●
28
16
 
29
17
 
30
18
●
31
19

XEM TỐT XẤU NGÀY 5 THÁNG 1

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 05/01/2002

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 49/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành