Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2001

lịch vạn niên ngày 7 tháng 9 năm 2001

Ngày Dương Lịch: 7-9-2001

Ngày Âm Lịch: 20-7-2001

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Quý Dậu tháng Bính Thân năm Tân Tỵ

Ngày Rất tốt: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 7 tháng 9 năm 2001 ngày 07/09/2001 ngày tốt tháng 9 năm 2001 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2001Tháng 7 Năm 2001 (Tân Tỵ)
7
20

Ngày: Quý Dậu, Tháng: Bính Thân

Tiết khí: Xử Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2001

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
14/7
●
2
15
●
3
16
 
4
17
 
5
18
●
6
19
●
7
20
 
8
21
 
9
22
●
10
23
●
11
24
●
12
25
 
13
26
●
14
27
●
15
28
 
16
29
 
17
1/8
●
18
2
●
19
3
 
20
4
 
21
5
 
22
6
●
23
7
 
24
8
 
25
9
●
26
10
●
27
11
●
28
12
 
29
13
●
30
14

XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 9

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 07/09/2001

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 85/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành