Lịch âm ngày 12 tháng 5 năm 2001

lịch vạn niên ngày 12 tháng 5 năm 2001

Ngày Dương Lịch: 12-5-2001

Ngày Âm Lịch: 20-4-2001

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Ất Hợi tháng Quý Tỵ năm Tân Tỵ

Ngày Xấu: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 12 tháng 5 năm 2001 ngày 12/05/2001 ngày tốt tháng 5 năm 2001 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2001Tháng 4 Năm 2001 (Tân Tỵ)
12
20

Ngày: Ất Hợi, Tháng: Quý Tỵ

Tiết khí: Lập Hạ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2001

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
9/4
●
2
10
●
3
11
 
4
12
 
5
13
●
6
14
●
7
15
 
8
16
 
9
17
●
10
18
●
11
19
●
12
20
 
13
21
●
14
22
●
15
23
 
16
24
 
17
25
●
18
26
●
19
27
 
20
28
 
21
29
●
22
30
●
23
1/4
●
24
2
 
25
3
●
26
4
●
27
5
●
28
6
 
29
7
●
30
8
●
31
9

XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 12/05/2001

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 41/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành