Lịch âm ngày 10 tháng 10 năm 2000

lịch vạn niên ngày 10 tháng 10 năm 2000

Ngày Dương Lịch: 10-10-2000

Ngày Âm Lịch: 13-9-2000

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Tân Sửu tháng Bính Tuất năm Canh Thìn

Ngày Tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 10 tháng 10 năm 2000 ngày 10/10/2000 ngày tốt tháng 10 năm 2000 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2000Tháng 9 Năm 2000 (Canh Thìn)
10
13

Ngày: Tân Sửu, Tháng: Bính Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2000

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
4/9
●
2
5
 
3
6
 
4
7
●
5
8
●
6
9
 
7
10
 
8
11
●
9
12
●
10
13
●
11
14
 
12
15
 
13
16
●
14
17
●
15
18
 
16
19
●
17
20
●
18
21
●
19
22
 
20
23
 
21
24
●
22
25
●
23
26
 
24
27
 
25
28
●
26
29
●
27
1/10
 
28
2
 
29
3
●
30
4
●
31
5

XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 10/10/2000

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 72/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành