Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 1999

lịch vạn niên ngày 2 tháng 11 năm 1999

Ngày Dương Lịch: 2-11-1999

Ngày Âm Lịch: 25-9-1999

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Mậu Ngọ tháng Giáp Tuất năm Kỷ Mão

Ngày Rất tốt: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 2 tháng 11 năm 1999 ngày 02/11/1999 ngày tốt tháng 11 năm 1999 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1999Tháng 9 Năm 1999 (Kỷ Mão)
2
25

Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Giáp Tuất

Tiết khí: Sương Giáng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1999

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
24/9
●
2
25
 
3
26
 
4
27
●
5
28
●
6
29
 
7
30
 
8
1/10
●
9
2
●
10
3
 
11
4
 
12
5
●
13
6
●
14
7
 
15
8
 
16
9
●
17
10
●
18
11
 
19
12
 
20
13
●
21
14
●
22
15
 
23
16
 
24
17
 
25
18
●
26
19
 
27
20
 
28
21
●
29
22
●
30
23

XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 11

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 02/11/1999

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 93/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành