Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 1999

lịch vạn niên ngày 14 tháng 6 năm 1999

Ngày Dương Lịch: 14-6-1999

Ngày Âm Lịch: 1-5-1999

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Đinh Dậu tháng Canh Ngọ năm Kỷ Mão

Ngày Trung bình: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 14 tháng 6 năm 1999 ngày 14/06/1999 ngày tốt tháng 6 năm 1999 ngày tốt xấu tháng 6

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 1999Tháng 5 Năm 1999 (Kỷ Mão)
14
1

Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Canh Ngọ

Tiết khí: Mang Chủng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1999

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
18/4
●
2
19
●
3
20
●
4
21
 
5
22
●
6
23
●
7
24
●
8
25
 
9
26
●
10
27
●
11
28
●
12
29
 
13
30
 
14
1/5
●
15
2
●
16
3
 
17
4
 
18
5
●
19
6
●
20
7
 
21
8
 
22
9
●
23
10
●
24
11
 
25
12
 
26
13
●
27
14
●
28
15
●
29
16
 
30
17

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 6

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/06/1999

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 58/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành