Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 1997

lịch vạn niên ngày 14 tháng 8 năm 1997

Ngày Dương Lịch: 14-8-1997

Ngày Âm Lịch: 12-7-1997

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Mậu Tý tháng Mậu Thân năm Đinh Sửu

Ngày Rất tốt: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 14 tháng 8 năm 1997 ngày 14/08/1997 ngày tốt tháng 8 năm 1997 ngày tốt xấu tháng 8

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 1997Tháng 7 Năm 1997 (Đinh Sửu)
14
12

Ngày: Mậu Tý, Tháng: Mậu Thân

Tiết khí: Lập Thu

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 1997

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
28/6
●
2
29
 
3
1/7
 
4
2
●
5
3
●
6
4
 
7
5
 
8
6
●
9
7
●
10
8
 
11
9
 
12
10
●
13
11
●
14
12
 
15
13
 
16
14
●
17
15
●
18
16
 
19
17
 
20
18
●
21
19
●
22
20
 
23
21
 
24
22
●
25
23
●
26
24
 
27
25
 
28
26
●
29
27
●
30
28
 
31
29

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 8

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/08/1997

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 93/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành