Lịch âm ngày 13 tháng 1 năm 1997

lịch vạn niên ngày 13 tháng 1 năm 1997

Ngày Dương Lịch: 13-1-1997

Ngày Âm Lịch: 5-12-1996

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Ất Mão tháng Tân Sửu năm Bính Tý

Ngày Rất tốt: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 13 tháng 1 năm 1997 ngày 13/01/1997 ngày tốt tháng 1 năm 1997 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1997Tháng 12 Năm 1996 (Bính Tý)
13
5

Ngày: Ất Mão, Tháng: Tân Sửu

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1997

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
23/11
 
2
24
 
3
25
●
4
26
●
5
27
 
6
28
 
7
29
●
8
30
●
9
1/12
 
10
2
 
11
3
●
12
4
●
13
5
●
14
6
●
15
7
●
16
8
●
17
9
 
18
10
●
19
11
 
20
12
●
21
13
 
22
14
 
23
15
●
24
16
●
25
17
●
26
18
 
27
19
●
28
20
●
29
21
●
30
22
 
31
23

XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 1

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Mãn

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Nam. Tài thần: Bắc. Hắc thần: Chính Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 13/01/1997

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 82/100

Việc nên làm: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Kiện tụng, Vay nợ lớn

Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất. Tuổi xung: Dậu, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành