Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 1996

lịch vạn niên ngày 2 tháng 7 năm 1996

Ngày Dương Lịch: 2-7-1996

Ngày Âm Lịch: 17-5-1996

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Canh Tý tháng Giáp Ngọ năm Bính Tý

Ngày Trung bình: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 2 tháng 7 năm 1996 ngày 02/07/1996 ngày tốt tháng 7 năm 1996 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 1996Tháng 5 Năm 1996 (Bính Tý)
2
17

Ngày: Canh Tý, Tháng: Giáp Ngọ

Tiết khí: Hạ Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 1996

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
16/5
 
2
17
 
3
18
●
4
19
●
5
20
 
6
21
 
7
22
●
8
23
●
9
24
 
10
25
 
11
26
●
12
27
●
13
28
●
14
29
 
15
1/6
●
16
2
●
17
3
●
18
4
 
19
5
●
20
6
●
21
7
 
22
8
 
23
9
 
24
10
●
25
11
 
26
12
 
27
13
●
28
14
●
29
15
●
30
16
 
31
17

XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 7

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 02/07/1996

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 46/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành